Lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 2044

Thứ ba15Tháng 11 năm 2044Dương lịch: 15/11/2044

Âm lịch

Ngày 26 tháng Chín năm Giáp Tý

Ngày Mậu ThìnTháng Giáp TuấtNăm Giáp Tý

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Lập đôngTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 15/11/2044 dương lịch, tức ngày 26 tháng Chín năm Giáp Tý âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Chấp, thuộc tiết Lập đông. Ngày Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc.

  • NgàyMậu Thìn(hành Mộc)
  • ThángGiáp Tuất(hành Hỏa)
  • NămGiáp Tý(hành Kim)
  • Tiết khíLập đông(từ 07-11)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ích Hậu, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángThuận — có sao Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Giải thần, Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ích Hậu, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
Tháng
Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa
Năm
Giáp Tý · Hải Trung Kim

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Ích Hậu

    Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Thanh Long

    Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Vãng vong (Thổ kỵ)

    Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

Sao
Dực — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập đông
Bắt đầu
01:41 07/11/2044
Tiết khí kế tiếp
Tiểu tuyết (23:15 21/11/2044)
Còn lại
6 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/11/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 26 tháng Chín năm Giáp Tý, tức ngày Mậu Thìn tháng Giáp Tuất.

Ngày 15/11/2044 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 15/11/2044 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1888Vua Hàm Nghi bị giặc bắtChính sử

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 20%

Trăng mọc
01:59
Trăng lặn
14:17

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.