Lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 2044

Thứ sáu7Tháng 10 năm 2044Dương lịch: 07/10/2044

Âm lịch

Ngày 17 tháng Tám năm Giáp Tý

Ngày Kỷ SửuTháng Quý DậuNăm Giáp Tý

Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Hàn lộBắt đầu lúc 22:12

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 7/10/2044 dương lịch, tức ngày 17 tháng Tám năm Giáp Tý âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Bình, thuộc tiết Hàn lộ (tiết bắt đầu lúc 22:12). Ngày Kỷ Sửu có nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyKỷ Sửu(hành Hỏa)
  • ThángQuý Dậu(hành Kim)
  • NămGiáp Tý(hành Kim)
  • Tiết khíHàn lộ(lúc 22:12)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Câu Trận kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Tháng
Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
Năm
Giáp Tý · Hải Trung Kim

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Lâu — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hàn lộ
Bắt đầu
22:12 07/10/2044
Tiết khí kế tiếp
Sương giáng (01:25 23/10/2044)
Còn lại
16 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/10/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 17 tháng Tám năm Giáp Tý, tức ngày Kỷ Sửu tháng Quý Dậu.

Ngày 07/10/2044 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/10/2044 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng tròn

Độ sáng 100%

Trăng mọc
17:42
Trăng lặn
05:48

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.