Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 2044

Thứ sáu5Tháng 2 năm 2044Dương lịch: 05/02/2044

Âm lịch

Ngày 7 tháng Một năm Giáp Tý

Ngày Giáp ThânTháng Bính DầnNăm Giáp Tý

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
  • Trực PháThập nhị trực
  • Lập xuânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 5/2/2044 dương lịch, tức ngày 7 tháng Một năm Giáp Tý âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Phá, thuộc tiết Lập xuân. Ngày Giáp Thân có nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy.

  • NgàyGiáp Thân(hành Thủy)
  • ThángBính Dần(hành Hỏa)
  • NămGiáp Tý(hành Kim)
  • Tiết khíLập xuân(từ 04-02)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Quý hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Dịch Mã, Minh tinh, Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Quý hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Giải thần, Minh tinh, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

  • an tángNửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
Tháng
Bính Dần · Lư Trung Hỏa
Năm
Giáp Tý · Hải Trung Kim

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

  • Nguyệt giải

    Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Quỷ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập xuân
Bắt đầu
11:44 04/02/2044
Tiết khí kế tiếp
Lập xuân (11:44 04/02/2044)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 05/02/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 7 tháng Một năm Giáp Tý, tức ngày Giáp Thân tháng Bính Dần.

Ngày 05/02/2044 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 05/02/2044 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Trăng ngày này

Thượng huyền

Độ sáng 35%

Trăng mọc
10:13
Trăng lặn
23:26

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.