Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 2042

Chủ nhật20Tháng 4 năm 2042Dương lịch: 20/04/2042

Âm lịch

Ngày 1 tháng Ba năm Nhâm Tuất

Ngày Mậu TýTháng Giáp ThìnNăm Nhâm Tuất

Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Cốc vũBắt đầu lúc 05:39

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 20/4/2042 dương lịch, tức ngày 1 tháng Ba năm Nhâm Tuất âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Thành, thuộc tiết Cốc vũ (tiết bắt đầu lúc 05:39). Ngày Mậu Tý có nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyMậu Tý(hành Hỏa)
  • ThángGiáp Thìn(hành Hỏa)
  • NămNhâm Tuất(hành Thủy)
  • Tiết khíCốc vũ(lúc 05:39)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần và Không phòng kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Đại Hồng Sa, Minh tinh và Tam Hợp hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Hoàng Sa kiêng
  • an tángThuận — có sao Đại Hồng Sa, Minh tinh và Tam Hợp hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Đại Hồng Sa, Minh tinh và Tam Hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Lỗ ban sát kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Đại Hồng Sa, Minh tinh và Tam Hợp hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Tam Hợp và Thánh tâm hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần và Không phòng kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Hoàng Sa kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Lỗ ban sát kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
Tháng
Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa
Năm
Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

Sao xấu

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Hoàng Sa

    Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

  • Không phòng

    Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

  • Lỗ ban sát

    Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.

Nhị thập bát tú

Sao
Hư — xấu
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Cốc vũ
Bắt đầu
05:39 20/04/2042
Tiết khí kế tiếp
Lập hạ (15:42 05/05/2042)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/04/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 1 tháng Ba năm Nhâm Tuất, tức ngày Mậu Tý tháng Giáp Thìn.

Ngày 20/04/2042 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 20/04/2042 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1471Lê Thánh Tông hạ thành Đồ BànChính sử
  2. 1847Trận hải chiến Tourane (Đà Nẵng)Chính sử

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 0%

Trăng mọc
05:30
Trăng lặn
18:36

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.