Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 2042

Thứ năm2Tháng 1 năm 2042Dương lịch: 02/01/2042

Âm lịch

Ngày 11 tháng Mười Hai năm Tân Dậu

Ngày Canh TýTháng Tân SửuNăm Tân Dậu

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Đông chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 2/1/2042 dương lịch, tức ngày 11 tháng Mười Hai năm Tân Dậu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Kiến, thuộc tiết Đông chí. Ngày Canh Tý có nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ.

  • NgàyCanh Tý(hành Thổ)
  • ThángTân Sửu(hành Thổ)
  • NămTân Dậu(hành Mộc)
  • Tiết khíĐông chí(từ 21-12)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Cát Khánh, Lục Hợp và Tục Thế hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Cát Khánh hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh hợp nhưng sao Hoàng Sa kiêng
  • an tángThuận — có sao Cát Khánh hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Cát Khánh hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Cát Khánh hợp việc này

Việc nên tránh

  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh hợp nhưng sao Hoàng Sa kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Tý · Bích Thượng Thổ
Tháng
Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
Năm
Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Cát Khánh

    Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Hoàng Sa

    Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

Sao
Khuê — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đông chí
Bắt đầu
19:18 21/12/2041
Tiết khí kế tiếp
Tiểu hàn (12:34 05/01/2042)
Còn lại
3 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 02/01/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 11 tháng Mười Hai năm Tân Dậu, tức ngày Canh Tý tháng Tân Sửu.

Ngày 02/01/2042 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 02/01/2042 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1225Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần CảnhChính sử

Trăng ngày này

Trăng gần tròn

Độ sáng 82%

Trăng mọc
13:54
Trăng lặn
02:28

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.