Lịch âm ngày 6 tháng 12 năm 2040
Âm lịch
Ngày 3 tháng Mười Một năm Canh Thân
Ngày Mậu ThìnTháng Mậu TýNăm Canh Thân
Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc
- Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
- Trực ĐịnhThập nhị trực
- Đại tuyếtBắt đầu lúc 19:29
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 6/12/2040 dương lịch, tức ngày 3 tháng Mười Một năm Canh Thân âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Định, thuộc tiết Đại tuyết (tiết bắt đầu lúc 19:29). Ngày Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc.
- NgàyMậu Thìn(hành Mộc)
- ThángMậu Tý(hành Hỏa)
- NămCanh Thân(hành Mộc)
- Tiết khíĐại tuyết(lúc 19:29)
- TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
- Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Định
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Đại Lâm Mộc
- Tuổi xung
- Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
- khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
- xuất hànhThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
- an tángThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
- cầu tàiThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
- làm nhà, động thổThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
- sửa nhàThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp, Thánh tâm và Thiên Ân hợp việc này
Việc nên tránh
- khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng chính bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Mậu Thìn
- Giáp Tuất
- Bính Tuất
- Mậu Tuất
- Canh Tuất
- Nhâm Tuất
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
- Tháng
- Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
- Năm
- Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 1 sao xấu
Sao tốt
- Minh tinh
Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.
- Tam Hợp
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
- Thánh tâm
Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)
Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Khuê — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Tốc Hỷ — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Mậu Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
- Tam hợp
- Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
- Xung
- Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
- Hình
- Chi Thìn tự hình.
- Hại
- Chi Thìn hại với chi Mão.
- Phá
- Chi Thìn phá với chi Sửu.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Đại tuyết
- Bắt đầu
- 19:29 06/12/2040
- Tiết khí kế tiếp
- Đông chí (13:32 21/12/2040)
- Còn lại
- 15 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
- Chi
- Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 06/12/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 3 tháng Mười Một năm Canh Thân, tức ngày Mậu Thìn tháng Mậu Tý.
Ngày 06/12/2040 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 06/12/2040 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1540Mạc Đăng Dung nộp đất tại Trấn Nam QuanChính sử
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Độ sáng 5%
- Trăng mọc
- 08:17
- Trăng lặn
- 19:14
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


