Lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 2038

Thứ ba2Tháng 3 năm 2038Dương lịch: 02/03/2038

Âm lịch

Ngày 27 tháng Một năm Mậu Ngọ

Ngày Mậu DầnTháng Giáp DầnNăm Mậu Ngọ

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Vũ thủyTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 2/3/2038 dương lịch, tức ngày 27 tháng Một năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Kiến, thuộc tiết Vũ thủy. Ngày Mậu Dần có nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ.

  • NgàyMậu Dần(hành Thổ)
  • ThángGiáp Dần(hành Thủy)
  • NămMậu Ngọ(hành Hỏa)
  • Tiết khíVũ thủy(từ 18-02)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángThuận — có sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Phúc hậu và Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Mãn đức tinh, Thiên Thụy và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Phúc hậu và Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Dần

  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
  • Bính Thân
  • Mậu Thân
  • Canh Thân

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
Tháng
Giáp Dần · Đại Khê Thủy
Năm
Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

  • Yếu yên (thiên quý)

    Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

  • Vãng vong (Thổ kỵ)

    Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

Sao
Thất — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợp
Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
Xung
Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
Hình
Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
Hại
Chi Dần hại với chi Tỵ.
Phá
Chi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Vũ thủy
Bắt đầu
20:51 18/02/2038
Tiết khí kế tiếp
Kinh trập (18:55 05/03/2038)
Còn lại
3 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 02/03/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 27 tháng Một năm Mậu Ngọ, tức ngày Mậu Dần tháng Giáp Dần.

Ngày 02/03/2038 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 02/03/2038 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1874Ký kết Hòa ước Giáp TuấtChính sử

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 13%

Trăng mọc
03:40
Trăng lặn
14:53

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.