Lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 2036

Thứ tư8Tháng 10 năm 2036Dương lịch: 08/10/2036

Âm lịch

Ngày 19 tháng Tám năm Bính Thìn

Ngày Mậu ThânTháng Đinh DậuNăm Bính Thìn

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
  • Trực KhaiThập nhị trực
  • Hàn lộTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 8/10/2036 dương lịch, tức ngày 19 tháng Tám năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai, thuộc tiết Hàn lộ. Ngày Mậu Thân có nạp âm Đại Trạch Thổ, hành Thổ.

  • NgàyMậu Thân(hành Thổ)
  • ThángĐinh Dậu(hành Hỏa)
  • NămBính Thìn(hành Thổ)
  • Tiết khíHàn lộ(từ 07-10)
  • TrựcKhai(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Khai
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Đại Trạch Thổ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • an tángThuận — có sao Cát Khánh hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Cát Khánh và Phúc hậu hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh và Ngũ phú hợp nhưng sao Lôi công và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh hợp nhưng sao Lôi công và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Cát Khánh và Thánh tâm hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh và Ngũ phú hợp nhưng sao Lôi công và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh hợp nhưng sao Lôi công và Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
Tháng
Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa
Năm
Bính Thìn · Sa Trung Thổ

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Cát Khánh

    Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

  • Thiên Mã (Lộc mã)

    Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.

Sao xấu

  • Bạch hổ

    Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

Nhị thập bát tú

Sao
Cơ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hàn lộ
Bắt đầu
23:48 07/10/2036
Tiết khí kế tiếp
Sương giáng (02:58 23/10/2036)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 08/10/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 19 tháng Tám năm Bính Thìn, tức ngày Mậu Thân tháng Đinh Dậu.

Ngày 08/10/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 08/10/2036 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 92%

Trăng mọc
19:51
Trăng lặn
08:06

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.