Lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 2036

Thứ ba7Tháng 10 năm 2036Dương lịch: 07/10/2036

Âm lịch

Ngày 18 tháng Tám năm Bính Thìn

Ngày Đinh MùiTháng Đinh DậuNăm Bính Thìn

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực ThuThập nhị trực
  • Hàn lộBắt đầu lúc 23:48

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 7/10/2036 dương lịch, tức ngày 18 tháng Tám năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Thu, thuộc tiết Hàn lộ (tiết bắt đầu lúc 23:48). Ngày Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy.

  • NgàyĐinh Mùi(hành Thủy)
  • ThángĐinh Dậu(hành Hỏa)
  • NămBính Thìn(hành Thổ)
  • Tiết khíHàn lộ(lúc 23:48)
  • TrựcThu(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thu
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Thiên Hà Thủy
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu, Nhân Cách, Thụ tử và Tứ thời cô quả kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Địa tài và Kim đường hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa và Kim đường hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu, Nhân Cách, Thụ tử và Tứ thời cô quả kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Địa tài và Kim đường hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa và Kim đường hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
Tháng
Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa
Năm
Bính Thìn · Sa Trung Thổ

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

Sao xấu

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

  • Tứ thời cô quả

    Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.

Nhị thập bát tú

Sao
Vĩ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hàn lộ
Bắt đầu
23:48 07/10/2036
Tiết khí kế tiếp
Sương giáng (02:58 23/10/2036)
Còn lại
16 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/10/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 18 tháng Tám năm Bính Thìn, tức ngày Đinh Mùi tháng Đinh Dậu.

Ngày 07/10/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/10/2036 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng tròn

Độ sáng 97%

Trăng mọc
19:08
Trăng lặn
07:12

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.