Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2036

Chủ nhật7Tháng 9 năm 2036Dương lịch: 07/09/2036

Âm lịch

Ngày 17 tháng Bảy năm Bính Thìn

Ngày Đinh SửuTháng Bính ThânNăm Bính Thìn

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Câu Trận
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Bạch lộBắt đầu lúc 07:54

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 7/9/2036 dương lịch, tức ngày 17 tháng Bảy năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Định, thuộc tiết Bạch lộ (tiết bắt đầu lúc 07:54). Ngày Đinh Sửu có nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy.

  • NgàyĐinh Sửu(hành Thủy)
  • ThángBính Thân(hành Hỏa)
  • NămBính Thìn(hành Thổ)
  • Tiết khíBạch lộ(lúc 07:54)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Ngũ Quỹ, Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Ngũ Quỹ, Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
Tháng
Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa
Năm
Bính Thìn · Sa Trung Thổ

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Minh đường

    Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

Sao xấu

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Sát chủ

    Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Nhị thập bát tú

Sao
Phòng — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Bạch lộ
Bắt đầu
07:54 07/09/2036
Tiết khí kế tiếp
Thu phân (17:23 22/09/2036)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/09/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 17 tháng Bảy năm Bính Thìn, tức ngày Đinh Sửu tháng Bính Thân.

Ngày 07/09/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/09/2036 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng tròn

Độ sáng 98%

Trăng mọc
19:14
Trăng lặn
06:43

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.