Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2036

Thứ tư7Tháng 5 năm 2036Dương lịch: 07/05/2036

Âm lịch

Ngày 12 tháng Tư năm Bính Thìn

Ngày Giáp TuấtTháng Quý TỵNăm Bính Thìn

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Lập hạTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 7/5/2036 dương lịch, tức ngày 12 tháng Tư năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Chấp, thuộc tiết Lập hạ. Ngày Giáp Tuất có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa. Ngày này trùng với Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ.

  • NgàyGiáp Tuất(hành Hỏa)
  • ThángQuý Tỵ(hành Thủy)
  • NămBính Thìn(hành Thổ)
  • Tiết khíLập hạ(từ 05-05)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tuế hợp hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Thiên tài và Tuế hợp hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Tuế hợp hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Tuế hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Thiên tài và Tuế hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Nguyệt Không và Tuế hợp hợp việc này
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Tuế hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tuế hợp hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tuế hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Tuế hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa
Tháng
Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy
Năm
Bính Thìn · Sa Trung Thổ

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

  • Tuế hợp

    Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.

Sao xấu

  • Địa Tặc

    Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.

  • Không phòng

    Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Sâm — tốt
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập hạ
Bắt đầu
04:49 05/05/2036
Tiết khí kế tiếp
Tiểu mãn (17:44 20/05/2036)
Còn lại
13 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/05/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 12 tháng Tư năm Bính Thìn, tức ngày Giáp Tuất tháng Quý Tỵ.

Ngày 07/05/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/05/2036 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1744Chúa Nguyễn Phúc Khoát xưng VươngChính sử

Trăng ngày này

Trăng gần tròn

Độ sáng 89%

Trăng mọc
15:39
Trăng lặn
03:15

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.