Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 2036
Âm lịch
Ngày 16 tháng Ba năm Bính Thìn
Ngày Kỷ DậuTháng Nhâm ThìnNăm Bính Thìn
Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ
- Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
- Trực ChấpThập nhị trực
- Thanh minhTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ bảy, ngày 12/4/2036 dương lịch, tức ngày 16 tháng Ba năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Chấp, thuộc tiết Thanh minh. Ngày Kỷ Dậu có nạp âm Đại Trạch Thổ, hành Thổ.
- NgàyKỷ Dậu(hành Thổ)
- ThángNhâm Thìn(hành Thủy)
- NămBính Thìn(hành Thổ)
- Tiết khíThanh minh(từ 04-04)
- TrựcChấp(Thập nhị trực)
- Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Chấp
- Ngũ hành
- Thổ
- Nạp âm
- Đại Trạch Thổ
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng chính nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp, Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu và Ly sàng kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Địa tài, Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp, Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu và Ly sàng kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Địa tài, Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng chính nam
Tuổi xung
Xung với ngày Kỷ Dậu
- Đinh Mão
- Kỷ Mão
- Tân Mão
- Quý Mão
- Ất Mão
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ
- Tháng
- Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
- Năm
- Bính Thìn · Sa Trung Thổ
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 4 sao xấu
Sao tốt
- Địa tài
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
- Kim đường
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
- Lục Hợp
Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.
- Nguyệt giải
Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.
- Phổ hộ (Hội hộ)
Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.
Sao xấu
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Ly sàng
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
- Trùng phục
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
- Trùng Tang
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Liễu — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Xích Khẩu — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Kỷ Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
- Tam hợp
- Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
- Xung
- Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
- Hình
- Chi Dậu tự hình.
- Hại
- Chi Dậu hại với chi Tuất.
- Phá
- Chi Dậu phá với chi Tý.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Thanh minh
- Bắt đầu
- 11:46 04/04/2036
- Tiết khí kế tiếp
- Cốc vũ (18:50 19/04/2036)
- Còn lại
- 7 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
- Chi
- Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/04/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 16 tháng Ba năm Bính Thìn, tức ngày Kỷ Dậu tháng Nhâm Thìn.
Ngày 12/04/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 12/04/2036 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Trăng ngày này
Trăng tròn
Độ sáng 98%
- Trăng mọc
- 19:42
- Trăng lặn
- 06:43
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


