Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2036

Thứ sáu11Tháng 4 năm 2036Dương lịch: 11/04/2036

Âm lịch

Ngày 15 tháng Ba năm Bính Thìn

Ngày Mậu ThânTháng Nhâm ThìnNăm Bính Thìn

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Thanh minhTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 11/4/2036 dương lịch, tức ngày 15 tháng Ba năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Định, thuộc tiết Thanh minh. Ngày Mậu Thân có nạp âm Đại Trạch Thổ, hành Thổ.

  • NgàyMậu Thân(hành Thổ)
  • ThángNhâm Thìn(hành Thủy)
  • NămBính Thìn(hành Thổ)
  • Tiết khíThanh minh(từ 04-04)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Đại Trạch Thổ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên tài hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên tài hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
Tháng
Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
Năm
Bính Thìn · Sa Trung Thổ

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

  • Vãng vong (Thổ kỵ)

    Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

Sao
Quỷ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thanh minh
Bắt đầu
11:46 04/04/2036
Tiết khí kế tiếp
Cốc vũ (18:50 19/04/2036)
Còn lại
8 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/04/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 15 tháng Ba năm Bính Thìn, tức ngày Mậu Thân tháng Nhâm Thìn.

Ngày 11/04/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 11/04/2036 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Trăng ngày này

Trăng tròn

Độ sáng 100%

Trăng mọc
18:46
Trăng lặn
06:01

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.