Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2036
Âm lịch
Ngày 6 tháng Ba năm Bính Thìn
Ngày Kỷ HợiTháng Nhâm ThìnNăm Bính Thìn
Mệnh ngày: Bình Địa Mộc
- Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
- Trực ThànhThập nhị trực
- Xuân phânTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ tư, ngày 2/4/2036 dương lịch, tức ngày 6 tháng Ba năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Thành, thuộc tiết Xuân phân. Ngày Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc.
- NgàyKỷ Hợi(hành Mộc)
- ThángNhâm Thìn(hành Thủy)
- NămBính Thìn(hành Thổ)
- Tiết khíXuân phân(từ 20-03)
- TrựcThành(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Thành
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Bình Địa Mộc
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng chính nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm, Thụ tử, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc, Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm, Thụ tử, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc, Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng chính nam
Tuổi xung
Xung với ngày Kỷ Hợi
- Kỷ Tỵ
- Tân Tỵ
- Quý Tỵ
- Ất Tỵ
- Đinh Tỵ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
- Năm
- Bính Thìn · Sa Trung Thổ
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 5 sao xấu
Sao tốt
- Cát Khánh
Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.
- Mẫu Thương
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
- Ngọc đường
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
- Thiên thành
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
- Tuế hợp
Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.
Sao xấu
- Địa Tặc
Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.
- Thổ cẩm
Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.
- Thụ tử
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
- Trùng phục
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
- Trùng Tang
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Bích — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Không Vong — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Kỷ Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
- Tam hợp
- Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
- Xung
- Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
- Hình
- Chi Hợi tự hình.
- Hại
- Chi Hợi hại với chi Thân.
- Phá
- Chi Hợi phá với chi Dần.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Xuân phân
- Bắt đầu
- 08:02 20/03/2036
- Tiết khí kế tiếp
- Thanh minh (11:46 04/04/2036)
- Còn lại
- 2 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
- Chi
- Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 02/04/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 6 tháng Ba năm Bính Thìn, tức ngày Kỷ Hợi tháng Nhâm Thìn.
Ngày 02/04/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 02/04/2036 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1516Khởi nghĩa Trần Cảo bùng nổChính sử
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Độ sáng 30%
- Trăng mọc
- 09:55
- Trăng lặn
- 23:24
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


