Lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 2036

Thứ ba25Tháng 3 năm 2036Dương lịch: 25/03/2036

Âm lịch

Ngày 28 tháng Hai năm Bính Thìn

Ngày Tân MãoTháng Tân MãoNăm Bính Thìn

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Xuân phânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 25/3/2036 dương lịch, tức ngày 28 tháng Hai năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Kiến, thuộc tiết Xuân phân. Ngày Tân Mão có nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc.

  • NgàyTân Mão(hành Mộc)
  • ThángTân Mão(hành Mộc)
  • NămBính Thìn(hành Thổ)
  • Tiết khíXuân phân(từ 20-03)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Minh đường và Phúc Sinh hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Minh đường và Phúc Sinh hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Minh đường và Phúc Sinh hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Minh đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Trùng phục kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Minh đường và Phúc Sinh hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Việc nên tránh

  • an tángNửa thuận — sao Minh đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Trùng phục kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Mão · Tùng Bách Mộc
Tháng
Tân Mão · Tùng Bách Mộc
Năm
Bính Thìn · Sa Trung Thổ

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Minh đường

    Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

  • Quan nhật

    Ngày của quan, chủ về công việc chính sự. Hợp trình báo, làm giấy tờ.

Sao xấu

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

  • Thiên Hỏa

    Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

  • Thiên Ngục

    Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Vĩ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xuân phân
Bắt đầu
08:02 20/03/2036
Tiết khí kế tiếp
Thanh minh (11:46 04/04/2036)
Còn lại
10 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/03/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 28 tháng Hai năm Bính Thìn, tức ngày Tân Mão tháng Tân Mão.

Ngày 25/03/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 25/03/2036 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1400Hồ Quý Ly bức Trần Thiếu Đế nhường ngôiChính sử
  2. 1400Hồ Quý Ly lên ngôi đổi quốc hiệu Đại NguChính sử

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 7%

Trăng mọc
04:14
Trăng lặn
16:01

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.