Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 2035

Chủ nhật19Tháng 8 năm 2035Dương lịch: 19/08/2035

Âm lịch

Ngày 16 tháng Bảy năm Ất Mão

Ngày Nhâm TýTháng Giáp ThânNăm Ất Mão

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Lập thuTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 19/8/2035 dương lịch, tức ngày 16 tháng Bảy năm Ất Mão âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Định, thuộc tiết Lập thu. Ngày Nhâm Tý có nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc. Ngày này trùng với Ngày Cách mạng tháng Tám thành công.

  • NgàyNhâm Tý(hành Mộc)
  • ThángGiáp Thân(hành Thủy)
  • NămẤt Mão(hành Thủy)
  • Tiết khíLập thu(từ 07-08)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Thụy hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Thụy hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Tý · Tang Đố Mộc
Tháng
Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
Năm
Ất Mão · Đại Khê Thủy

Sao tốt, sao xấu

8 sao tốt · 1 sao xấu

Sao tốt

  • Dân nhật, thời đức

    Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.

  • Hoàng Ân

    Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thanh Long

    Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Hư — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập thu
Bắt đầu
22:54 07/08/2035
Tiết khí kế tiếp
Xử thử (13:43 23/08/2035)
Còn lại
4 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/08/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 16 tháng Bảy năm Ất Mão, tức ngày Nhâm Tý tháng Giáp Thân.

Ngày 19/08/2035 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 19/08/2035 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1883Pháp tấn công cửa biển Thuận AnChính sử

Trăng ngày này

Trăng tròn

Độ sáng 100%

Trăng mọc
18:36
Trăng lặn
05:34

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.