Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 2035

Thứ năm22Tháng 2 năm 2035Dương lịch: 22/02/2035

Âm lịch

Ngày 15 tháng Một năm Ất Mão

Ngày Giáp DầnTháng Mậu DầnNăm Ất Mão

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Vũ thủyTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 22/2/2035 dương lịch, tức ngày 15 tháng Một năm Ất Mão âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Kiến, thuộc tiết Vũ thủy. Ngày Giáp Dần có nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy. Ngày này trùng với Rằm tháng Giêng.

  • NgàyGiáp Dần(hành Thủy)
  • ThángMậu Dần(hành Thổ)
  • NămẤt Mão(hành Thủy)
  • Tiết khíVũ thủy(từ 19-02)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Đại Khê Thủy
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Phúc hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Phúc hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Dần

  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
  • Bính Thân
  • Mậu Thân
  • Canh Thân

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Dần · Đại Khê Thủy
Tháng
Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
Năm
Ất Mão · Đại Khê Thủy

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Yếu yên (thiên quý)

    Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Vãng vong (Thổ kỵ)

    Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

Sao
Giác — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợp
Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
Xung
Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
Hình
Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
Hại
Chi Dần hại với chi Tỵ.
Phá
Chi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Vũ thủy
Bắt đầu
03:16 19/02/2035
Tiết khí kế tiếp
Kinh trập (01:21 06/03/2035)
Còn lại
12 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/02/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 15 tháng Một năm Ất Mão, tức ngày Giáp Dần tháng Mậu Dần.

Ngày 22/02/2035 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 22/02/2035 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.