Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2035

Thứ năm4Tháng 1 năm 2035Dương lịch: 04/01/2035

Âm lịch

Ngày 25 tháng Mười Một năm Giáp Dần

Ngày Ất SửuTháng Bính TýNăm Giáp Dần

Mệnh ngày: Hải Trung Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Đông chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 4/1/2035 dương lịch, tức ngày 25 tháng Mười Một năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Trừ, thuộc tiết Đông chí. Ngày Ất Sửu có nạp âm Hải Trung Kim, hành Kim.

  • NgàyẤt Sửu(hành Kim)
  • ThángBính Tý(hành Thủy)
  • NămGiáp Dần(hành Thủy)
  • Tiết khíĐông chí(từ 22-12)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Hải Trung Kim
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Lục Hợp, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Ân hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Âm Đức, Địa tài, Kim đường và Thiên Ân hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Âm Đức, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Ân hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Ân hợp nhưng sao Tam tang kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Âm Đức, Kim đường và Thiên Ân hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Âm Đức và Thiên Ân hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Lục Hợp, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Ân hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Ân hợp nhưng sao Tam tang kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Sửu · Hải Trung Kim
Tháng
Bính Tý · Giản Hạ Thủy
Năm
Giáp Dần · Đại Khê Thủy

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

Nhị thập bát tú

Sao
Đẩu — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đông chí
Bắt đầu
02:33 22/12/2034
Tiết khí kế tiếp
Tiểu hàn (19:55 05/01/2035)
Còn lại
1 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 04/01/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 25 tháng Mười Một năm Giáp Dần, tức ngày Ất Sửu tháng Bính Tý.

Ngày 04/01/2035 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 04/01/2035 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1788Nguyễn Huệ lên ngôi Hoàng đếChính sử

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 25%

Trăng mọc
01:54
Trăng lặn
13:38

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.