Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 2034

Thứ tư14Tháng 6 năm 2034Dương lịch: 14/06/2034

Âm lịch

Ngày 28 tháng Tư năm Giáp Dần

Ngày Tân SửuTháng Kỷ TỵNăm Giáp Dần

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực NguyThập nhị trực
  • Mang chủngTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 14/6/2034 dương lịch, tức ngày 28 tháng Tư năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Nguy, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Tân Sửu có nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ.

  • NgàyTân Sửu(hành Thổ)
  • ThángKỷ Tỵ(hành Mộc)
  • NămGiáp Dần(hành Thủy)
  • Tiết khíMang chủng(từ 05-06)
  • TrựcNguy(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Nguy
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường, Tam Hợp, Thiên hỷ và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Ngọc đường, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Ngọc đường, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Ngọc đường, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Ngọc đường, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Ngọc đường, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Ngọc đường, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Ngọc đường, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường, Tam Hợp, Thiên hỷ và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cô thần kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
Tháng
Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
Năm
Giáp Dần · Đại Khê Thủy

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

Sao xấu

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

Sao
Chẩn — tốt
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Mang chủng
Bắt đầu
21:06 05/06/2034
Tiết khí kế tiếp
Mang chủng (21:06 05/06/2034)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/06/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 28 tháng Tư năm Giáp Dần, tức ngày Tân Sửu tháng Kỷ Tỵ.

Ngày 14/06/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 14/06/2034 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.