Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 2034
Âm lịch
Ngày 17 tháng Ba năm Giáp Dần
Ngày Tân DậuTháng Mậu ThìnNăm Giáp Dần
Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc
- Ngày hắc đạoSao Chu Tước
- Trực ĐịnhThập nhị trực
- Lập hạBắt đầu lúc 17:08
Tổng quan ngày
Thứ sáu, ngày 5/5/2034 dương lịch, tức ngày 17 tháng Ba năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Định, thuộc tiết Lập hạ (tiết bắt đầu lúc 17:08). Ngày Tân Dậu có nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc.
- NgàyTân Dậu(hành Mộc)
- ThángMậu Thìn(hành Mộc)
- NămGiáp Dần(hành Thủy)
- Tiết khíLập hạ(lúc 17:08)
- TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
- Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Định
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Thạch Lựu Mộc
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp, Ngũ Hợp, Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu và Ly sàng kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Địa tài, Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp, Ngũ Hợp, Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu và Ly sàng kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Địa tài, Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Tài thần
- Hướng tây nam
Tuổi xung
Xung với ngày Tân Dậu
- Đinh Mão
- Kỷ Mão
- Tân Mão
- Quý Mão
- Ất Mão
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc
- Tháng
- Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
- Năm
- Giáp Dần · Đại Khê Thủy
Sao tốt, sao xấu
6 sao tốt · 2 sao xấu
Sao tốt
- Địa tài
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
- Kim đường
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
- Lục Hợp
Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.
- Ngũ Hợp
Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.
- Nguyệt giải
Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.
- Phổ hộ (Hội hộ)
Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.
Sao xấu
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Ly sàng
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Lâu — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Tân Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
- Tam hợp
- Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
- Xung
- Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
- Hình
- Chi Dậu tự hình.
- Hại
- Chi Dậu hại với chi Tuất.
- Phá
- Chi Dậu phá với chi Tý.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Lập hạ
- Bắt đầu
- 17:08 05/05/2034
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu mãn (05:56 21/05/2034)
- Còn lại
- 16 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
- Chi
- Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 05/05/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 17 tháng Ba năm Giáp Dần, tức ngày Tân Dậu tháng Mậu Thìn.
Ngày 05/05/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 05/05/2034 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1409Trần Quý Khoáng lên ngôi Trùng Quang ĐếChính sử
Trăng ngày này
Trăng tròn
Độ sáng 97%
- Trăng mọc
- 19:54
- Trăng lặn
- 06:36
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


