Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2034
Âm lịch
Ngày 19 tháng Mười Hai năm Quý Sửu
Ngày Giáp NgọTháng Ất SửuNăm Quý Sửu
Mệnh ngày: Sa Trung Kim
- Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
- Trực ĐịnhThập nhị trực
- Lập xuânTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ ba, ngày 7/2/2034 dương lịch, tức ngày 19 tháng Mười Hai năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Định, thuộc tiết Lập xuân. Ngày Giáp Ngọ có nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim.
- NgàyGiáp Ngọ(hành Kim)
- ThángẤt Sửu(hành Kim)
- NămQuý Sửu(hành Mộc)
- Tiết khíLập xuân(từ 04-02)
- TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
- Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Định
- Ngũ hành
- Kim
- Nạp âm
- Sa Trung Kim
- Tuổi xung
- Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng đông nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh và Nguyệt Không hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh và Nguyệt Không hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hỏa kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh và Nguyệt Không hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh và Nguyệt Không hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hỏa kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng đông nam
Tuổi xung
Xung với ngày Giáp Ngọ
- Giáp Tý
- Bính Tý
- Mậu Tý
- Canh Tý
- Nhâm Tý
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
- Tháng
- Ất Sửu · Hải Trung Kim
- Năm
- Quý Sửu · Tang Đố Mộc
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 3 sao xấu
Sao tốt
- Giải thần
Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.
- Kính Tâm
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
- Minh tinh
Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.
- Nguyệt Không
Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.
Sao xấu
- Độc Hỏa
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Nguyệt Hỏa
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Thất — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Giáp Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
- Tam hợp
- Chi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
- Xung
- Chi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
- Hình
- Chi Ngọ tự hình.
- Hại
- Chi Ngọ hại với chi Sửu.
- Phá
- Chi Ngọ phá với chi Mão.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Lập xuân
- Bắt đầu
- 01:41 04/02/2034
- Tiết khí kế tiếp
- Vũ thủy (21:30 18/02/2034)
- Còn lại
- 11 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
- Chi
- Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 07/02/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 19 tháng Mười Hai năm Quý Sửu, tức ngày Giáp Ngọ tháng Ất Sửu.
Ngày 07/02/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 07/02/2034 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


