Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2034

Thứ hai6Tháng 2 năm 2034Dương lịch: 06/02/2034

Âm lịch

Ngày 18 tháng Mười Hai năm Quý Sửu

Ngày Quý TỵTháng Ất SửuNăm Quý Sửu

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Lập xuânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 6/2/2034 dương lịch, tức ngày 18 tháng Mười Hai năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Bình, thuộc tiết Lập xuân. Ngày Quý Tỵ có nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy.

  • NgàyQuý Tỵ(hành Thủy)
  • ThángẤt Sửu(hành Kim)
  • NămQuý Sửu(hành Mộc)
  • Tiết khíLập xuân(từ 04-02)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • an tángThuận — có sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy
Tháng
Ất Sửu · Hải Trung Kim
Năm
Quý Sửu · Tang Đố Mộc

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

Sao
Nguy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập xuân
Bắt đầu
01:41 04/02/2034
Tiết khí kế tiếp
Vũ thủy (21:30 18/02/2034)
Còn lại
12 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/02/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 18 tháng Mười Hai năm Quý Sửu, tức ngày Quý Tỵ tháng Ất Sửu.

Ngày 06/02/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/02/2034 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.