Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 2033

Thứ ba29Tháng 11 năm 2033Dương lịch: 29/11/2033

Âm lịch

Ngày 8 tháng Mười Một năm Quý Sửu

Ngày Giáp ThânTháng Giáp TýNăm Quý Sửu

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực ThuThập nhị trực
  • Tiểu tuyếtTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 29/11/2033 dương lịch, tức ngày 8 tháng Mười Một năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Thu, thuộc tiết Tiểu tuyết. Ngày Giáp Thân có nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy.

  • NgàyGiáp Thân(hành Thủy)
  • ThángGiáp Tý(hành Kim)
  • NămQuý Sửu(hành Mộc)
  • Tiết khíTiểu tuyết(từ 22-11)
  • TrựcThu(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thu
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
Tháng
Giáp Tý · Hải Trung Kim
Năm
Quý Sửu · Tang Đố Mộc

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Hoàng Ân

    Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thanh Long

    Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

Sao xấu

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

Nhị thập bát tú

Sao
Dực — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu tuyết
Bắt đầu
07:15 22/11/2033
Tiết khí kế tiếp
Đại tuyết (02:44 07/12/2033)
Còn lại
8 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/11/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 8 tháng Mười Một năm Quý Sửu, tức ngày Giáp Thân tháng Giáp Tý.

Ngày 29/11/2033 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 29/11/2033 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1944Thành lập Đội VN Tuyên truyền Giải phóng quânChính sử

Trăng ngày này

Thượng huyền

Độ sáng 45%

Trăng mọc
11:46
Trăng lặn
23:48

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.