Lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 2033

Thứ ba22Tháng 11 năm 2033Dương lịch: 22/11/2033

Âm lịch

Ngày 1 tháng Mười Một năm Quý Sửu

Ngày Đinh SửuTháng Giáp TýNăm Quý Sửu

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực MãnThập nhị trực
  • Tiểu tuyếtBắt đầu lúc 07:15

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 22/11/2033 dương lịch, tức ngày 1 tháng Mười Một năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Mãn, thuộc tiết Tiểu tuyết (tiết bắt đầu lúc 07:15). Ngày Đinh Sửu có nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy. Ngày này trùng với Phật hoàng Trần Nhân Tông.

  • NgàyĐinh Sửu(hành Thủy)
  • ThángGiáp Tý(hành Kim)
  • NămQuý Sửu(hành Mộc)
  • Tiết khíTiểu tuyết(lúc 07:15)
  • TrựcMãn(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Mãn
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Lục Hợp, Nguyệt đức hợp và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Âm Đức, Địa tài, Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Âm Đức, Nguyệt đức hợp và Phổ hộ (Hội hộ) hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Tam tang kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Âm Đức và Kim đường hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Âm Đức hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Lục Hợp, Nguyệt đức hợp và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Tam tang kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
Tháng
Giáp Tý · Hải Trung Kim
Năm
Quý Sửu · Tang Đố Mộc

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

Sao xấu

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

Nhị thập bát tú

Sao
Chủy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu tuyết
Bắt đầu
07:15 22/11/2033
Tiết khí kế tiếp
Tiểu tuyết (07:15 22/11/2033)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/11/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 1 tháng Mười Một năm Quý Sửu, tức ngày Đinh Sửu tháng Giáp Tý.

Ngày 22/11/2033 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 22/11/2033 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.