Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2033
Âm lịch
Ngày 17 tháng Tám năm Quý Sửu
Ngày Giáp TýTháng Tân DậuNăm Quý Sửu
Mệnh ngày: Hải Trung Kim
- Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
- Trực BìnhThập nhị trực
- Bạch lộTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ bảy, ngày 10/9/2033 dương lịch, tức ngày 17 tháng Tám năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Bình, thuộc tiết Bạch lộ. Ngày Giáp Tý có nạp âm Hải Trung Kim, hành Kim.
- NgàyGiáp Tý(hành Kim)
- ThángTân Dậu(hành Mộc)
- NămQuý Sửu(hành Mộc)
- Tiết khíBạch lộ(từ 07-09)
- TrựcBình(Thập nhị trực)
- Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Bình
- Ngũ hành
- Kim
- Nạp âm
- Hải Trung Kim
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng đông nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- khai trươngThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp việc này
- xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- an tángThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp việc này
- cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Tiểu Hao và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- làm nhà, động thổThuận — có sao Nguyệt Không, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp việc này
- sửa nhàThuận — có sao Nguyệt Không, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp việc này
Việc nên tránh
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng đông nam
Tuổi xung
Xung với ngày Giáp Tý
- Canh Ngọ
- Nhâm Ngọ
- Giáp Ngọ
- Bính Ngọ
- Mậu Ngọ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Giáp Tý · Hải Trung Kim
- Tháng
- Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc
- Năm
- Quý Sửu · Tang Đố Mộc
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 6 sao xấu
Sao tốt
- Dân nhật, thời đức
Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.
- Nguyệt Không
Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
- Thiên Phúc
Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.
- Thiên Quan
Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.
Sao xấu
- Cẩu Giảo
Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.
- Hà khôi (Cẩu Giảo)
Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.
- Lục Bất thành
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
- Thiên Lại
Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
- Tiểu Hao
Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.
- Vãng vong (Thổ kỵ)
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Đê — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Giáp Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
- Tam hợp
- Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
- Xung
- Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
- Hình
- Chi Tý hình với Mão.
- Hại
- Chi Tý hại với chi Mùi.
- Phá
- Chi Tý phá với chi Dậu.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Bạch lộ
- Bắt đầu
- 14:20 07/09/2033
- Tiết khí kế tiếp
- Thu phân (23:51 22/09/2033)
- Còn lại
- 12 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
- Chi
- Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/09/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 17 tháng Tám năm Quý Sửu, tức ngày Giáp Tý tháng Tân Dậu.
Ngày 10/09/2033 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 10/09/2033 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


