Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2033
Âm lịch
Ngày 11 tháng Sáu năm Quý Sửu
Ngày Kỷ MùiTháng Kỷ MùiNăm Quý Sửu
Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa
- Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
- Trực KiếnThập nhị trực
- Tiểu thửBắt đầu lúc 01:24
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 7/7/2033 dương lịch, tức ngày 11 tháng Sáu năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Kiến, thuộc tiết Tiểu thử (tiết bắt đầu lúc 01:24). Ngày Kỷ Mùi có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa.
- NgàyKỷ Mùi(hành Hỏa)
- ThángKỷ Mùi(hành Hỏa)
- NămQuý Sửu(hành Mộc)
- Tiết khíTiểu thử(lúc 01:24)
- TrựcKiến(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Kiến
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Thiên Thượng Hỏa
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng chính nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngũ Hợp và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Không phòng kiêng
- khai trươngThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thổ phủ kiêng
- sửa nhàThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
- cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngũ Hợp và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Không phòng kiêng
- an tángKhông thuận — có sao Tam tang và Trùng Tang kiêng việc này
- cầu tàiKhông thuận — có sao Huyền Vũ kiêng việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thổ phủ kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng chính nam
Tuổi xung
Xung với ngày Kỷ Mùi
- Ất Sửu
- Đinh Sửu
- Kỷ Sửu
- Tân Sửu
- Quý Sửu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa
- Tháng
- Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa
- Năm
- Quý Sửu · Tang Đố Mộc
Sao tốt, sao xấu
3 sao tốt · 7 sao xấu
Sao tốt
- Ngũ Hợp
Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.
- Nguyệt đức hợp
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
- Thánh tâm
Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.
Sao xấu
- Huyền Vũ
Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.
- Không phòng
Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.
- Phủ đầu dát
Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.
- Tam tang
Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
- Thần cách
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
- Thổ phủ
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
- Trùng Tang
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Tỉnh — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Kỷ Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
- Tam hợp
- Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
- Xung
- Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
- Hình
- Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
- Hại
- Chi Mùi hại với chi Tý.
- Phá
- Chi Mùi phá với chi Tuất.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu thử
- Bắt đầu
- 01:24 07/07/2033
- Tiết khí kế tiếp
- Đại thử (18:52 22/07/2033)
- Còn lại
- 15 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
- Chi
- Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 07/07/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 11 tháng Sáu năm Quý Sửu, tức ngày Kỷ Mùi tháng Kỷ Mùi.
Ngày 07/07/2033 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 07/07/2033 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


