Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 2032
Âm lịch
Ngày 3 tháng Năm năm Nhâm Tý
Ngày Đinh HợiTháng Bính NgọNăm Nhâm Tý
Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ
- Ngày hắc đạoSao Chu Tước
- Trực ChấpThập nhị trực
- Mang chủngTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 10/6/2032 dương lịch, tức ngày 3 tháng Năm năm Nhâm Tý âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Chấp, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ.
- NgàyĐinh Hợi(hành Thổ)
- ThángBính Ngọ(hành Thủy)
- NămNhâm Tý(hành Mộc)
- Tiết khíMang chủng(từ 05-06)
- TrựcChấp(Thập nhị trực)
- Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Chấp
- Ngũ hành
- Thổ
- Nạp âm
- Ốc Thượng Thổ
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Không phòng kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
- an tángNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổThuận — có sao Ngũ phú, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp việc này
- sửa nhàThuận — có sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp việc này
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Không phòng kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
- an tángNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Đinh Hợi
- Kỷ Tỵ
- Tân Tỵ
- Quý Tỵ
- Ất Tỵ
- Đinh Tỵ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ
- Tháng
- Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy
- Năm
- Nhâm Tý · Tang Đố Mộc
Sao tốt, sao xấu
3 sao tốt · 4 sao xấu
Sao tốt
- Ngũ phú
Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.
- Phúc Sinh
Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao xấu
- Chu tước hắc đạo
Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.
- Không phòng
Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.
- Kiếp sát
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
- Trùng Tang
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Tỉnh — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tốc Hỷ — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Đinh Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
- Tam hợp
- Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
- Xung
- Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
- Hình
- Chi Hợi tự hình.
- Hại
- Chi Hợi hại với chi Thân.
- Phá
- Chi Hợi phá với chi Dần.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Mang chủng
- Bắt đầu
- 09:27 05/06/2032
- Tiết khí kế tiếp
- Hạ chí (02:08 21/06/2032)
- Còn lại
- 11 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
- Chi
- Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/06/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 3 tháng Năm năm Nhâm Tý, tức ngày Đinh Hợi tháng Bính Ngọ.
Ngày 10/06/2032 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 10/06/2032 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


