Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2032

Thứ tư7Tháng 1 năm 2032Dương lịch: 07/01/2032

Âm lịch

Ngày 25 tháng Mười Một năm Tân Hợi

Ngày Nhâm TýTháng Canh TýNăm Tân Hợi

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực BếThập nhị trực
  • Tiểu hànTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 7/1/2032 dương lịch, tức ngày 25 tháng Mười Một năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Bế, thuộc tiết Tiểu hàn. Ngày Nhâm Tý có nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc.

  • NgàyNhâm Tý(hành Mộc)
  • ThángCanh Tý(hành Thổ)
  • NămTân Hợi(hành Kim)
  • Tiết khíTiểu hàn(từ 06-01)
  • TrựcBế(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bế
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý, Thiên tài và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm, Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý, Thiên tài và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý, Thiên tài và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm, Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý, Thiên tài và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Tý · Tang Đố Mộc
Tháng
Canh Tý · Bích Thượng Thổ
Năm
Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Quan nhật

    Ngày của quan, chủ về công việc chính sự. Hợp trình báo, làm giấy tờ.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Nhị thập bát tú

Sao
Cơ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu hàn
Bắt đầu
02:15 06/01/2032
Tiết khí kế tiếp
Đại hàn (19:31 20/01/2032)
Còn lại
13 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/01/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 25 tháng Mười Một năm Tân Hợi, tức ngày Nhâm Tý tháng Canh Tý.

Ngày 07/01/2032 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/01/2032 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.