Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 2031
Âm lịch
Ngày 8 tháng Chín năm Tân Hợi
Ngày Bính ThânTháng Mậu TuấtNăm Tân Hợi
Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa
- Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
- Trực KhaiThập nhị trực
- Sương giángBắt đầu lúc 21:49
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 23/10/2031 dương lịch, tức ngày 8 tháng Chín năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai, thuộc tiết Sương giáng (tiết bắt đầu lúc 21:49). Ngày Bính Thân có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa.
- NgàyBính Thân(hành Hỏa)
- ThángMậu Tuất(hành Mộc)
- NămTân Hợi(hành Kim)
- Tiết khíSương giáng(lúc 21:49)
- TrựcKhai(Thập nhị trực)
- Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Khai
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Sơn Hạ Hỏa
- Tuổi xung
- Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
- xuất hànhThuận — có sao Dịch Mã hợp việc này
- cầu tàiNửa thuận — sao Phúc hậu và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
- làm nhà, động thổThuận — có sao Sinh khí hợp việc này
- sửa nhàThuận — có sao Sinh khí hợp việc này
Việc nên tránh
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Phúc hậu và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Bính Thân
- Bính Dần
- Mậu Dần
- Canh Dần
- Nhâm Dần
- Giáp Dần
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa
- Tháng
- Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
- Năm
- Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 1 sao xấu
Sao tốt
- Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
- Nguyệt Đức
Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.
- Phúc hậu
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
- Sinh khí
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
- Thiên tài
Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.
Sao xấu
- Thiên tặc
Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Khuê — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Bính Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
- Tam hợp
- Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
- Xung
- Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
- Hình
- Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
- Hại
- Chi Thân hại với chi Hợi.
- Phá
- Chi Thân phá với chi Tỵ.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Sương giáng
- Bắt đầu
- 21:49 23/10/2031
- Tiết khí kế tiếp
- Sương giáng (21:49 23/10/2031)
- Còn lại
- 0 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
- Chi
- Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/10/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 8 tháng Chín năm Tân Hợi, tức ngày Bính Thân tháng Mậu Tuất.
Ngày 23/10/2031 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 23/10/2031 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


