Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 2030

Thứ hai25Tháng 11 năm 2030Dương lịch: 25/11/2030

Âm lịch

Ngày 1 tháng Mười Một năm Canh Tuất

Ngày Giáp TýTháng Mậu TýNăm Canh Tuất

Mệnh ngày: Hải Trung Kim

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Tiểu tuyếtTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 25/11/2030 dương lịch, tức ngày 1 tháng Mười Một năm Canh Tuất âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Trừ, thuộc tiết Tiểu tuyết. Ngày Giáp Tý có nạp âm Hải Trung Kim, hành Kim. Ngày này trùng với Phật hoàng Trần Nhân Tông.

  • NgàyGiáp Tý(hành Kim)
  • ThángMậu Tý(hành Hỏa)
  • NămCanh Tuất(hành Kim)
  • Tiết khíTiểu tuyết(từ 22-11)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Hải Trung Kim
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Tý · Hải Trung Kim
Tháng
Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
Năm
Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Quan nhật

    Ngày của quan, chủ về công việc chính sự. Hợp trình báo, làm giấy tờ.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Sao xấu

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Nhị thập bát tú

Sao
Tất — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu tuyết
Bắt đầu
13:44 22/11/2030
Tiết khí kế tiếp
Tiểu tuyết (13:44 22/11/2030)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/11/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 1 tháng Mười Một năm Canh Tuất, tức ngày Giáp Tý tháng Mậu Tý.

Ngày 25/11/2030 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 25/11/2030 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.