Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 2030
Âm lịch
Ngày 2 tháng Năm năm Canh Tuất
Ngày Mậu ThìnTháng Nhâm NgọNăm Canh Tuất
Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc
- Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
- Trực BếThập nhị trực
- Tiểu mãnTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Chủ nhật, ngày 2/6/2030 dương lịch, tức ngày 2 tháng Năm năm Canh Tuất âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Bế, thuộc tiết Tiểu mãn. Ngày Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc.
- NgàyMậu Thìn(hành Mộc)
- ThángNhâm Ngọ(hành Mộc)
- NămCanh Tuất(hành Kim)
- Tiết khíTiểu mãn(từ 21-05)
- TrựcBế(Thập nhị trực)
- Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Bế
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Đại Lâm Mộc
- Tuổi xung
- Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng chính bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Mậu Thìn
- Giáp Tuất
- Bính Tuất
- Mậu Tuất
- Canh Tuất
- Nhâm Tuất
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
- Tháng
- Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc
- Năm
- Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
Sao tốt, sao xấu
6 sao tốt · 2 sao xấu
Sao tốt
- Đại Hồng Sa
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
- Minh tinh
Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.
- Nguyệt Ân
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
- Sinh khí
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
- Yếu yên (thiên quý)
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao xấu
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Tứ thời cô quả
Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Hư — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Mậu Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
- Tam hợp
- Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
- Xung
- Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
- Hình
- Chi Thìn tự hình.
- Hại
- Chi Thìn hại với chi Mão.
- Phá
- Chi Thìn phá với chi Sửu.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu mãn
- Bắt đầu
- 06:41 21/05/2030
- Tiết khí kế tiếp
- Mang chủng (21:44 05/06/2030)
- Còn lại
- 3 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
- Chi
- Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 02/06/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 2 tháng Năm năm Canh Tuất, tức ngày Mậu Thìn tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 02/06/2030 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 02/06/2030 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


