Lịch âm ngày 17 tháng 1 năm 2030

Thứ năm17Tháng 1 năm 2030Dương lịch: 17/01/2030

Âm lịch

Ngày 14 tháng Mười Hai năm Kỷ Dậu

Ngày Nhâm TýTháng Đinh SửuNăm Kỷ Dậu

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực BếThập nhị trực
  • Tiểu hànTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 17/1/2030 dương lịch, tức ngày 14 tháng Mười Hai năm Kỷ Dậu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Bế, thuộc tiết Tiểu hàn. Ngày Nhâm Tý có nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc.

  • NgàyNhâm Tý(hành Mộc)
  • ThángĐinh Sửu(hành Thủy)
  • NămKỷ Dậu(hành Thổ)
  • Tiết khíTiểu hàn(từ 05-01)
  • TrựcBế(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bế
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Cát Khánh, Lục Hợp, Thiên Quý, Thiên Thụy và Tục Thế hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Cát Khánh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoàng Sa kiêng
  • an tángThuận — có sao Cát Khánh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Cát Khánh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Cát Khánh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp việc này

Việc nên tránh

  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoàng Sa kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Tý · Tang Đố Mộc
Tháng
Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
Năm
Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Cát Khánh

    Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Hoàng Sa

    Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

Sao
Khuê — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu hàn
Bắt đầu
14:30 05/01/2030
Tiết khí kế tiếp
Tiểu hàn (14:30 05/01/2030)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/01/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 14 tháng Mười Hai năm Kỷ Dậu, tức ngày Nhâm Tý tháng Đinh Sửu.

Ngày 17/01/2030 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 17/01/2030 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.