Lịch âm ngày 7 tháng 12 năm 2029

Thứ sáu7Tháng 12 năm 2029Dương lịch: 07/12/2029

Âm lịch

Ngày 3 tháng Mười Một năm Kỷ Dậu

Ngày Tân MùiTháng Bính TýNăm Kỷ Dậu

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Câu Trận
  • Trực NguyThập nhị trực
  • Đại tuyếtBắt đầu lúc 03:13

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 7/12/2029 dương lịch, tức ngày 3 tháng Mười Một năm Kỷ Dậu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Nguy, thuộc tiết Đại tuyết (tiết bắt đầu lúc 03:13). Ngày Tân Mùi có nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ.

  • NgàyTân Mùi(hành Thổ)
  • ThángBính Tý(hành Thủy)
  • NămKỷ Dậu(hành Thổ)
  • Tiết khíĐại tuyết(lúc 03:13)
  • TrựcNguy(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực
Nguy
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Cát Khánh, Nguyệt giải và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này

Việc nên tránh

  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Nguyệt phá kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
Tháng
Bính Tý · Giản Hạ Thủy
Năm
Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Cát Khánh

    Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

  • Nguyệt giải

    Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

  • Yếu yên (thiên quý)

    Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)

    Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

Nhị thập bát tú

Sao
Cang — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại tuyết
Bắt đầu
03:13 07/12/2029
Tiết khí kế tiếp
Đông chí (21:13 21/12/2029)
Còn lại
14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/12/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 3 tháng Mười Một năm Kỷ Dậu, tức ngày Tân Mùi tháng Bính Tý.

Ngày 07/12/2029 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/12/2029 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.