Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2024
Âm lịch
Ngày 28 tháng Hai năm Giáp Thìn
Ngày Canh TýTháng Đinh MãoNăm Giáp Thìn
Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ
- Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
- Trực ThànhThập nhị trực
- Thanh minhTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ bảy, ngày 6/4/2024 dương lịch, tức ngày 28 tháng Hai năm Giáp Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Thành, thuộc tiết Thanh minh. Ngày Canh Tý có nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ.
- NgàyCanh Tý(hành Thổ)
- ThángĐinh Mão(hành Hỏa)
- NămGiáp Thìn(hành Hỏa)
- Tiết khíThanh minh(từ 04-04)
- TrựcThành(Thập nhị trực)
- Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Thành
- Ngũ hành
- Thổ
- Nạp âm
- Bích Thượng Thổ
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng tây nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Không và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá, Địa Tặc, Lỗ ban sát, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Không và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Không và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá, Địa Tặc, Lỗ ban sát, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Không và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Tài thần
- Hướng tây nam
Tuổi xung
Xung với ngày Canh Tý
- Canh Ngọ
- Nhâm Ngọ
- Giáp Ngọ
- Bính Ngọ
- Mậu Ngọ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Canh Tý · Bích Thượng Thổ
- Tháng
- Đinh Mão · Lư Trung Hỏa
- Năm
- Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 8 sao xấu
Sao tốt
- Đại Hồng Sa
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
- Mẫu Thương
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
- Nguyệt Không
Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.
- Thiên Quan
Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.
- Tuế hợp
Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.
Sao xấu
- Băng tiêu ngoạ hãm
Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.
- Địa phá
Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.
- Địa Tặc
Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.
- Lỗ ban sát
Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.
- Nguyệt Hình
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
- Sát chủ
Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.
- Thiên Cương (hay Diệt Môn)
Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.
- Tội chỉ
Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Đê — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Xích Khẩu — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Canh Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
- Tam hợp
- Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
- Xung
- Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
- Hình
- Chi Tý hình với Mão.
- Hại
- Chi Tý hại với chi Mùi.
- Phá
- Chi Tý phá với chi Dậu.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Thanh minh
- Bắt đầu
- 14:02 04/04/2024
- Tiết khí kế tiếp
- Cốc vũ (20:59 19/04/2024)
- Còn lại
- 13 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
- Chi
- Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 06/04/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 28 tháng Hai năm Giáp Thìn, tức ngày Canh Tý tháng Đinh Mão.
Ngày 06/04/2024 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 06/04/2024 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1400Hồ Quý Ly bức Trần Thiếu Đế nhường ngôiChính sử
- 1400Hồ Quý Ly lên ngôi đổi quốc hiệu Đại NguChính sử
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Độ sáng 10%
- Trăng mọc
- 03:54
- Trăng lặn
- 15:43
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


