Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 2023
Âm lịch
Ngày 23 tháng Năm năm Quý Mão
Ngày Kỷ TỵTháng Mậu NgọNăm Quý Mão
Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc
- Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
- Trực KhaiThập nhị trực
- Tiểu thửTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ hai, ngày 10/7/2023 dương lịch, tức ngày 23 tháng Năm năm Quý Mão âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Khai, thuộc tiết Tiểu thử. Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc.
- NgàyKỷ Tỵ(hành Mộc)
- ThángMậu Ngọ(hành Hỏa)
- NămQuý Mão(hành Kim)
- Tiết khíTiểu thử(từ 07-07)
- TrựcKhai(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Khai
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Đại Lâm Mộc
- Tuổi xung
- Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng chính nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
- an tángThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc hậu hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
- làm nhà, động thổThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
- sửa nhàThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
Việc nên tránh
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc hậu hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng chính nam
Tuổi xung
Xung với ngày Kỷ Tỵ
- Ất Hợi
- Đinh Hợi
- Kỷ Hợi
- Tân Hợi
- Quý Hợi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
- Tháng
- Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa
- Năm
- Quý Mão · Kim Bạch Kim
Sao tốt, sao xấu
2 sao tốt · 1 sao xấu
Sao tốt
- Đại Hồng Sa
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
- Phúc hậu
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
Sao xấu
- Huyền Vũ
Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Nguy — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Kỷ Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
- Tam hợp
- Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
- Xung
- Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
- Hình
- Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
- Hại
- Chi Tỵ hại với chi Dần.
- Phá
- Chi Tỵ phá với chi Thân.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu thử
- Bắt đầu
- 15:30 07/07/2023
- Tiết khí kế tiếp
- Đại thử (08:50 23/07/2023)
- Còn lại
- 13 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
- Chi
- Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/07/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 23 tháng Năm năm Quý Mão, tức ngày Kỷ Tỵ tháng Mậu Ngọ.
Ngày 10/07/2023 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 10/07/2023 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


