Lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 2022

Thứ năm30Tháng 6 năm 2022Dương lịch: 30/06/2022

Âm lịch

Ngày 2 tháng Sáu năm Nhâm Dần

Ngày Giáp DầnTháng Đinh MùiNăm Nhâm Dần

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Hạ chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 30/6/2022 dương lịch, tức ngày 2 tháng Sáu năm Nhâm Dần âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Thành, thuộc tiết Hạ chí. Ngày Giáp Dần có nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy.

  • NgàyGiáp Dần(hành Thủy)
  • ThángĐinh Mùi(hành Thủy)
  • NămNhâm Dần(hành Kim)
  • Tiết khíHạ chí(từ 21-06)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Đại Khê Thủy
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • khai trươngThuận — có sao Thiên tài hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Thiên tài hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiKhông thuận — có sao Ly sàng kiêng việc này
  • an tángKhông thuận — có sao Thổ cẩm kiêng việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Dần

  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
  • Bính Thân
  • Mậu Thân
  • Canh Thân

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Dần · Đại Khê Thủy
Tháng
Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
Năm
Nhâm Dần · Kim Bạch Kim

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Sao xấu

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

Sao
Giác — tốt
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợp
Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
Xung
Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
Hình
Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
Hại
Chi Dần hại với chi Tỵ.
Phá
Chi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hạ chí
Bắt đầu
16:13 21/06/2022
Tiết khí kế tiếp
Tiểu thử (09:37 07/07/2022)
Còn lại
7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/06/2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 2 tháng Sáu năm Nhâm Dần, tức ngày Giáp Dần tháng Đinh Mùi.

Ngày 30/06/2022 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 30/06/2022 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1885Vua Hàm Nghi ban Chiếu Cần VươngChính sử

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 1%

Trăng mọc
05:58
Trăng lặn
19:52

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.