Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2021

Thứ sáu9Tháng 4 năm 2021Dương lịch: 09/04/2021

Âm lịch

Ngày 28 tháng Hai năm Tân Sửu

Ngày Đinh HợiTháng Tân MãoNăm Tân Sửu

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực NguyThập nhị trực
  • Thanh minhTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 9/4/2021 dương lịch, tức ngày 28 tháng Hai năm Tân Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Nguy, thuộc tiết Thanh minh. Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ.

  • NgàyĐinh Hợi(hành Thổ)
  • ThángTân Mão(hành Mộc)
  • NămTân Sửu(hành Thổ)
  • Tiết khíThanh minh(từ 04-04)
  • TrựcNguy(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Nguy
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Lôi công kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ
Tháng
Tân Mão · Tùng Bách Mộc
Năm
Tân Sửu · Bích Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

Sao xấu

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

Nhị thập bát tú

Sao
Cang — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thanh minh
Bắt đầu
20:35 04/04/2021
Tiết khí kế tiếp
Cốc vũ (03:33 20/04/2021)
Còn lại
11 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 09/04/2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 28 tháng Hai năm Tân Sửu, tức ngày Đinh Hợi tháng Tân Mão.

Ngày 09/04/2021 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 09/04/2021 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1400Hồ Quý Ly bức Trần Thiếu Đế nhường ngôiChính sử
  2. 1400Hồ Quý Ly lên ngôi đổi quốc hiệu Đại NguChính sử

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 8%

Trăng mọc
04:10
Trăng lặn
15:58

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.