Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 2020

Chủ nhật26Tháng 1 năm 2020Dương lịch: 26/01/2020

Âm lịch

Ngày 2 tháng Một năm Canh Tý

Ngày Mậu ThìnTháng Mậu DầnNăm Canh Tý

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Đại hànTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 26/1/2020 dương lịch, tức ngày 2 tháng Một năm Canh Tý âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Bình, thuộc tiết Đại hàn. Ngày Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc.

  • NgàyMậu Thìn(hành Mộc)
  • ThángMậu Dần(hành Thổ)
  • NămCanh Tý(hành Thổ)
  • Tiết khíĐại hàn(từ 20-01)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Không phòng và Quả tú kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Tam tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Cửu không và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Thiên Ân và Thiên phú hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Không phòng và Quả tú kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Tam tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Cửu không và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
Tháng
Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
Năm
Canh Tý · Bích Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 7 sao xấu

Sao tốt

  • Lộc khố

    Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên phú

    Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Sao xấu

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Không phòng

    Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Quả tú

    Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

  • Thổ ôn (Thiên cẩu)

    Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

Nhị thập bát tú

Sao
Hư — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại hàn
Bắt đầu
21:54 20/01/2020
Tiết khí kế tiếp
Lập xuân (16:03 04/02/2020)
Còn lại
9 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/01/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 2 tháng Một năm Canh Tý, tức ngày Mậu Thìn tháng Mậu Dần.

Ngày 26/01/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 26/01/2020 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.