Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 2020
Âm lịch
Ngày 11 tháng Mười Hai năm Kỷ Hợi
Ngày Đinh MùiTháng Đinh SửuNăm Kỷ Hợi
Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy
- Ngày hắc đạoSao Câu Trận
- Trực NguyThập nhị trực
- Đông chíTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Chủ nhật, ngày 5/1/2020 dương lịch, tức ngày 11 tháng Mười Hai năm Kỷ Hợi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Nguy, thuộc tiết Đông chí. Ngày Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy.
- NgàyĐinh Mùi(hành Thủy)
- ThángĐinh Sửu(hành Thủy)
- NămKỷ Hợi(hành Mộc)
- Tiết khíĐông chí(từ 22-12)
- TrựcNguy(Thập nhị trực)
- Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Nguy
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Thiên Hà Thủy
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Nguyệt giải hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp việc này
- an tángThuận — có sao Nguyệt giải hợp việc này
- cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Đinh Mùi
- Ất Sửu
- Đinh Sửu
- Kỷ Sửu
- Tân Sửu
- Quý Sửu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
- Tháng
- Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
- Năm
- Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
Sao tốt, sao xấu
3 sao tốt · 4 sao xấu
Sao tốt
- Hoàng Ân
Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.
- Nguyệt giải
Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.
- Phổ hộ (Hội hộ)
Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.
Sao xấu
- Huyền Vũ
Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.
- Lục Bất thành
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
- Nguyệt phá
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
- Thần cách
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Mão — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Đinh Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
- Tam hợp
- Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
- Xung
- Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
- Hình
- Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
- Hại
- Chi Mùi hại với chi Tý.
- Phá
- Chi Mùi phá với chi Tuất.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Đông chí
- Bắt đầu
- 11:19 22/12/2019
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu hàn (04:30 06/01/2020)
- Còn lại
- 1 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
- Chi
- Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 05/01/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 11 tháng Mười Hai năm Kỷ Hợi, tức ngày Đinh Mùi tháng Đinh Sửu.
Ngày 05/01/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 05/01/2020 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


