Lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 2019

Thứ sáu23Tháng 8 năm 2019Dương lịch: 23/08/2019

Âm lịch

Ngày 23 tháng Bảy năm Kỷ Hợi

Ngày Nhâm ThìnTháng Nhâm ThânNăm Kỷ Hợi

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Xử thửBắt đầu lúc 17:01

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 23/8/2019 dương lịch, tức ngày 23 tháng Bảy năm Kỷ Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Thành, thuộc tiết Xử thử (tiết bắt đầu lúc 17:01). Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy.

  • NgàyNhâm Thìn(hành Thủy)
  • ThángNhâm Thân(hành Kim)
  • NămKỷ Hợi(hành Mộc)
  • Tiết khíXử thử(lúc 17:01)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên hỷ và Tục Thế hợp nhưng sao Cô thần và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Hỏa tai và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên hỷ và Tục Thế hợp nhưng sao Cô thần và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Hỏa tai và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
Tháng
Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim
Năm
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

Nhị thập bát tú

Sao
Quỷ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xử thử
Bắt đầu
17:01 23/08/2019
Tiết khí kế tiếp
Bạch lộ (05:16 08/09/2019)
Còn lại
16 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/08/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 23 tháng Bảy năm Kỷ Hợi, tức ngày Nhâm Thìn tháng Nhâm Thân.

Ngày 23/08/2019 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 23/08/2019 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 907Khúc Thừa Dụ mấtChính sử
  2. 1883Ký kết Hòa ước Quý Mùi (Harmand)Chính sử
  3. 1945Vua Bảo Đại thoái vịChính sử

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 54%

Trăng mọc
23:22
Trăng lặn
11:49

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.