Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 2019

Thứ ba4Tháng 6 năm 2019Dương lịch: 04/06/2019

Âm lịch

Ngày 2 tháng Năm năm Kỷ Hợi

Ngày Nhâm ThânTháng Canh NgọNăm Kỷ Hợi

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Tiểu mãnTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 4/6/2019 dương lịch, tức ngày 2 tháng Năm năm Kỷ Hợi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Bình, thuộc tiết Tiểu mãn. Ngày Nhâm Thân có nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim.

  • NgàyNhâm Thân(hành Kim)
  • ThángCanh Ngọ(hành Thổ)
  • NămKỷ Hợi(hành Mộc)
  • Tiết khíTiểu mãn(từ 21-05)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu, Quả tú và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Thanh Long, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Thanh Long, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không, Thanh Long, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu, Sát chủ và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Không, Thanh Long, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu, Quả tú và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Thanh Long, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Thanh Long, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không, Thanh Long, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu, Sát chủ và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Không, Thanh Long, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim
Tháng
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ
Năm
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Lộc khố

    Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Thanh Long

    Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên phú

    Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

Sao xấu

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Quả tú

    Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

  • Sát chủ

    Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.

  • Thổ ôn (Thiên cẩu)

    Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

Sao
Dực — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu mãn
Bắt đầu
14:59 21/05/2019
Tiết khí kế tiếp
Mang chủng (06:06 06/06/2019)
Còn lại
2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 04/06/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 2 tháng Năm năm Kỷ Hợi, tức ngày Nhâm Thân tháng Canh Ngọ.

Ngày 04/06/2019 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 04/06/2019 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1802Nguyễn Ánh lên ngôi Hoàng đế Gia LongChính sử

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 1%

Trăng mọc
05:52
Trăng lặn
19:30

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.