Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 2019

Thứ hai8Tháng 4 năm 2019Dương lịch: 08/04/2019

Âm lịch

Ngày 4 tháng Ba năm Kỷ Hợi

Ngày Ất HợiTháng Mậu ThìnNăm Kỷ Hợi

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực NguyThập nhị trực
  • Thanh minhTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 8/4/2019 dương lịch, tức ngày 4 tháng Ba năm Kỷ Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Nguy, thuộc tiết Thanh minh. Ngày Ất Hợi có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyẤt Hợi(hành Hỏa)
  • ThángMậu Thìn(hành Mộc)
  • NămKỷ Hợi(hành Mộc)
  • Tiết khíThanh minh(từ 05-04)
  • TrựcNguy(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Nguy
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc, Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc, Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
Tháng
Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
Năm
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Cát Khánh

    Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

  • Tuế hợp

    Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.

Sao xấu

  • Địa Tặc

    Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Nhị thập bát tú

Sao
Trương — tốt
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thanh minh
Bắt đầu
08:51 05/04/2019
Tiết khí kế tiếp
Cốc vũ (15:55 20/04/2019)
Còn lại
12 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 08/04/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 4 tháng Ba năm Kỷ Hợi, tức ngày Ất Hợi tháng Mậu Thìn.

Ngày 08/04/2019 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 08/04/2019 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1028Loạn Tam vương tại cấm thành Thăng LongChính sử

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 8%

Trăng mọc
07:43
Trăng lặn
20:52

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.