Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2018

Thứ sáu6Tháng 7 năm 2018Dương lịch: 06/07/2018

Âm lịch

Ngày 23 tháng Năm năm Mậu Tuất

Ngày Kỷ HợiTháng Mậu NgọNăm Mậu Tuất

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Hạ chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 6/7/2018 dương lịch, tức ngày 23 tháng Năm năm Mậu Tuất âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Chấp, thuộc tiết Hạ chí. Ngày Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc.

  • NgàyKỷ Hợi(hành Mộc)
  • ThángMậu Ngọ(hành Hỏa)
  • NămMậu Tuất(hành Mộc)
  • Tiết khíHạ chí(từ 21-06)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • an tángThuận — có sao Phúc Sinh hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Ngũ phú và Phúc Sinh hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Phúc Sinh hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Phúc Sinh hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
Tháng
Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa
Năm
Mậu Tuất · Bình Địa Mộc

Sao tốt, sao xấu

2 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Không phòng

    Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

  • Kiếp sát

    Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Cang — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hạ chí
Bắt đầu
17:07 21/06/2018
Tiết khí kế tiếp
Tiểu thử (10:41 07/07/2018)
Còn lại
1 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/07/2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 23 tháng Năm năm Mậu Tuất, tức ngày Kỷ Hợi tháng Mậu Ngọ.

Ngày 06/07/2018 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/07/2018 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1885Binh biến phục kích tại kinh thành HuếChính sử

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 51%

Trăng mọc
00:12 (ngày sau)
Trăng lặn
11:54

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.