Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 2015

Chủ nhật14Tháng 6 năm 2015Dương lịch: 14/06/2015

Âm lịch

Ngày 28 tháng Tư năm Ất Mùi

Ngày Tân DậuTháng Tân TỵNăm Ất Mùi

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Mang chủngTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 14/6/2015 dương lịch, tức ngày 28 tháng Tư năm Ất Mùi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Bình, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Tân Dậu có nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc.

  • NgàyTân Dậu(hành Mộc)
  • ThángTân Tỵ(hành Kim)
  • NămẤt Mùi(hành Kim)
  • Tiết khíMang chủng(từ 06-06)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Mãn đức tinh, Ngũ Hợp, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángThuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp việc này
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp, Thiên Phúc và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Dậu

  • Đinh Mão
  • Kỷ Mão
  • Tân Mão
  • Quý Mão
  • Ất Mão

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc
Tháng
Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
Năm
Ất Mùi · Sa Trung Kim

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Dân nhật, thời đức

    Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Ngũ Hợp

    Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.

  • Nguyệt giải

    Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

  • Yếu yên (thiên quý)

    Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Thiên Hỏa

    Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

  • Thiên Ngục

    Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

Sao
Phòng — tốt
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợp
Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
Xung
Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
Hình
Chi Dậu tự hình.
Hại
Chi Dậu hại với chi Tuất.
Phá
Chi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Mang chủng
Bắt đầu
06:58 06/06/2015
Tiết khí kế tiếp
Hạ chí (23:37 21/06/2015)
Còn lại
7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/06/2015 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 28 tháng Tư năm Ất Mùi, tức ngày Tân Dậu tháng Tân Tỵ.

Ngày 14/06/2015 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 14/06/2015 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 981Trận Bạch Đằng phá tan quân TốngChính sử

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 7%

Trăng mọc
03:11
Trăng lặn
16:25

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.