Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2012
Âm lịch
Ngày 11 tháng Mười Hai năm Tân Mão
Ngày Giáp TýTháng Tân SửuNăm Tân Mão
Mệnh ngày: Hải Trung Kim
- Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
- Trực KiếnThập nhị trực
- Đông chíTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ tư, ngày 4/1/2012 dương lịch, tức ngày 11 tháng Mười Hai năm Tân Mão âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Kiến, thuộc tiết Đông chí. Ngày Giáp Tý có nạp âm Hải Trung Kim, hành Kim.
- NgàyGiáp Tý(hành Kim)
- ThángTân Sửu(hành Thổ)
- NămTân Mão(hành Mộc)
- Tiết khíĐông chí(từ 22-12)
- TrựcKiến(Thập nhị trực)
- Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Kiến
- Ngũ hành
- Kim
- Nạp âm
- Hải Trung Kim
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng đông nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Cát Khánh, Lục Hợp, Thiên Ân và Tục Thế hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp việc này
- xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoàng Sa kiêng
- an tángThuận — có sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp việc này
- cầu tàiThuận — có sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt Không và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt Không và Thiên Ân hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng
- cúng tếThuận — có sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp việc này
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng đông nam
Tuổi xung
Xung với ngày Giáp Tý
- Canh Ngọ
- Nhâm Ngọ
- Giáp Ngọ
- Bính Ngọ
- Mậu Ngọ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Giáp Tý · Hải Trung Kim
- Tháng
- Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
- Năm
- Tân Mão · Tùng Bách Mộc
Sao tốt, sao xấu
6 sao tốt · 5 sao xấu
Sao tốt
- Cát Khánh
Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.
- Lục Hợp
Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.
- Nguyệt Không
Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
- Thiên thành
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
- Tục Thế
Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.
Sao xấu
- Hỏa tai
Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.
- Hoàng Sa
Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.
- Nguyệt Kiến chuyển sát
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
- Phủ đầu dát
Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.
- Thiên Lại
Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Cơ — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Giáp Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
- Tam hợp
- Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
- Xung
- Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
- Hình
- Chi Tý hình với Mão.
- Hại
- Chi Tý hại với chi Mùi.
- Phá
- Chi Tý phá với chi Dậu.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Đông chí
- Bắt đầu
- 12:30 22/12/2011
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu hàn (05:43 06/01/2012)
- Còn lại
- 2 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
- Chi
- Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 04/01/2012 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 11 tháng Mười Hai năm Tân Mão, tức ngày Giáp Tý tháng Tân Sửu.
Ngày 04/01/2012 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 04/01/2012 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1225Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần CảnhChính sử
Trăng ngày này
Trăng gần tròn
Độ sáng 77%
- Trăng mọc
- 13:24
- Trăng lặn
- 02:00
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


