Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2011

Thứ ba5Tháng 4 năm 2011Dương lịch: 05/04/2011

Âm lịch

Ngày 3 tháng Ba năm Tân Mão

Ngày Canh DầnTháng Nhâm ThìnNăm Tân Mão

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
  • Trực KhaiThập nhị trực
  • Thanh minhBắt đầu lúc 10:11

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 5/4/2011 dương lịch, tức ngày 3 tháng Ba năm Tân Mão âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Khai, thuộc tiết Thanh minh (tiết bắt đầu lúc 10:11). Ngày Canh Dần có nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc. Ngày này trùng với Tết Hàn thực, Tết Thanh minh.

  • NgàyCanh Dần(hành Mộc)
  • ThángNhâm Thìn(hành Thủy)
  • NămTân Mão(hành Mộc)
  • Tiết khíThanh minh(lúc 10:11)
  • TrựcKhai(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
Trực
Khai
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Nguyệt Ân, Thiên Thụy và Tục Thế hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Dịch Mã, Nguyệt Ân và Thiên Thụy hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Nguyệt Ân và Thiên Thụy hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc hậu và Thiên Thụy hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Thụy hợp việc này
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Nguyệt Ân và Thiên Thụy hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc hậu và Thiên Thụy hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Dần

  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
  • Bính Thân
  • Mậu Thân
  • Canh Thân

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Dần · Tùng Bách Mộc
Tháng
Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
Năm
Tân Mão · Tùng Bách Mộc

Sao tốt, sao xấu

8 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Hoàng Ân

    Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thiên Quan

    Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

Nhị thập bát tú

Sao
Thất — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợp
Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
Xung
Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
Hình
Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
Hại
Chi Dần hại với chi Tỵ.
Phá
Chi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thanh minh
Bắt đầu
10:11 05/04/2011
Tiết khí kế tiếp
Cốc vũ (17:17 20/04/2011)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 05/04/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 3 tháng Ba năm Tân Mão, tức ngày Canh Dần tháng Nhâm Thìn.

Ngày 05/04/2011 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 05/04/2011 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1028Lý Thái Tổ băng hàChính sử

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 2%

Trăng mọc
06:26
Trăng lặn
19:40

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.