Lịch âm ngày 29 tháng 3 năm 2009
Âm lịch
Ngày 4 tháng Ba năm Kỷ Sửu
Ngày Quý DậuTháng Mậu ThìnNăm Kỷ Sửu
Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim
- Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
- Trực PháThập nhị trực
- Xuân phânTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Chủ nhật, ngày 29/3/2009 dương lịch, tức ngày 4 tháng Ba năm Kỷ Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Phá, thuộc tiết Xuân phân. Ngày Quý Dậu có nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim.
- NgàyQuý Dậu(hành Kim)
- ThángMậu Thìn(hành Mộc)
- NămKỷ Sửu(hành Hỏa)
- Tiết khíXuân phân(từ 20-03)
- TrựcPhá(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Phá
- Ngũ hành
- Kim
- Nạp âm
- Kiếm Phong Kim
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp, Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu và Ly sàng kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Địa tài, Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp, Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu và Ly sàng kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Địa tài, Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng tây bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Quý Dậu
- Đinh Mão
- Kỷ Mão
- Tân Mão
- Quý Mão
- Ất Mão
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
- Tháng
- Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
- Năm
- Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 2 sao xấu
Sao tốt
- Địa tài
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
- Kim đường
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
- Lục Hợp
Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.
- Nguyệt giải
Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.
- Phổ hộ (Hội hộ)
Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.
Sao xấu
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Ly sàng
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Phòng — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Xích Khẩu — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Quý Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
- Tam hợp
- Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
- Xung
- Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
- Hình
- Chi Dậu tự hình.
- Hại
- Chi Dậu hại với chi Tuất.
- Phá
- Chi Dậu phá với chi Tý.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Xuân phân
- Bắt đầu
- 18:43 20/03/2009
- Tiết khí kế tiếp
- Thanh minh (22:33 04/04/2009)
- Còn lại
- 6 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
- Chi
- Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/03/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 4 tháng Ba năm Kỷ Sửu, tức ngày Quý Dậu tháng Mậu Thìn.
Ngày 29/03/2009 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 29/03/2009 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1028Loạn Tam vương tại cấm thành Thăng LongChính sử
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Độ sáng 8%
- Trăng mọc
- 07:16
- Trăng lặn
- 20:50
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


