Lịch âm ngày 1 tháng 6 năm 2008

Chủ nhật1Tháng 6 năm 2008Dương lịch: 01/06/2008

Âm lịch

Ngày 28 tháng Tư năm Mậu Tý

Ngày Nhâm ThânTháng Đinh TỵNăm Mậu Tý

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Tiểu mãnTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 1/6/2008 dương lịch, tức ngày 28 tháng Tư năm Mậu Tý âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Bình, thuộc tiết Tiểu mãn. Ngày Nhâm Thân có nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim. Ngày này trùng với Ngày Quốc tế Thiếu nhi.

  • NgàyNhâm Thân(hành Kim)
  • ThángĐinh Tỵ(hành Thổ)
  • NămMậu Tý(hành Hỏa)
  • Tiết khíTiểu mãn(từ 20-05)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp, Thiên Ân và Tục Thế hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Trùng phục kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hỏa tai, Hoang vu và Lôi công kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp, Thiên Ân và Tục Thế hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Trùng phục kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hỏa tai, Hoang vu và Lôi công kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim
Tháng
Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
Năm
Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 9 sao xấu

Sao tốt

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

  • Cẩu Giảo

    Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

  • Hà khôi (Cẩu Giảo)

    Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Ngũ hư

    Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Tiểu Hao

    Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Hư — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu mãn
Bắt đầu
23:01 20/05/2008
Tiết khí kế tiếp
Tiểu mãn (23:01 20/05/2008)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 01/06/2008 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 28 tháng Tư năm Mậu Tý, tức ngày Nhâm Thân tháng Đinh Tỵ.

Ngày 01/06/2008 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 01/06/2008 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 981Trận Bạch Đằng phá tan quân TốngChính sử

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 10%

Trăng mọc
02:32
Trăng lặn
15:54

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.