Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 2003

Thứ sáu25Tháng 4 năm 2003Dương lịch: 25/04/2003

Âm lịch

Ngày 24 tháng Ba năm Quý Mùi

Ngày Mậu ThìnTháng Bính ThìnNăm Quý Mùi

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Cốc vũTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 25/4/2003 dương lịch, tức ngày 24 tháng Ba năm Quý Mùi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Kiến, thuộc tiết Cốc vũ. Ngày Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc.

  • NgàyMậu Thìn(hành Mộc)
  • ThángBính Thìn(hành Thổ)
  • NămQuý Mùi(hành Mộc)
  • Tiết khíCốc vũ(từ 20-04)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Mãn đức tinh, Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Mãn đức tinh, Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Tam tang kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Mãn đức tinh, Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Mãn đức tinh, Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này

Việc nên tránh

  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Tam tang kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
Tháng
Bính Thìn · Sa Trung Thổ
Năm
Quý Mùi · Dương Liễu Mộc

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Thanh Long

    Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Nhị thập bát tú

Sao
Quỷ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Cốc vũ
Bắt đầu
19:02 20/04/2003
Tiết khí kế tiếp
Lập hạ (05:10 06/05/2003)
Còn lại
11 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/04/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 24 tháng Ba năm Quý Mùi, tức ngày Mậu Thìn tháng Bính Thìn.

Ngày 25/04/2003 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 25/04/2003 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1570Trịnh Kiểm qua đờiChính sử

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 33%

Trăng mọc
01:53
Trăng lặn
13:14

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.