Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 2001

Thứ ba1Tháng 5 năm 2001Dương lịch: 01/05/2001

Âm lịch

Ngày 9 tháng Tư năm Tân Tỵ

Ngày Giáp TýTháng Quý TỵNăm Tân Tỵ

Mệnh ngày: Hải Trung Kim

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Cốc vũTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 1/5/2001 dương lịch, tức ngày 9 tháng Tư năm Tân Tỵ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Thành, thuộc tiết Cốc vũ. Ngày Giáp Tý có nạp âm Hải Trung Kim, hành Kim. Ngày này trùng với Ngày Quốc tế Lao động.

  • NgàyGiáp Tý(hành Kim)
  • ThángQuý Tỵ(hành Thủy)
  • NămTân Tỵ(hành Kim)
  • Tiết khíCốc vũ(từ 20-04)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Hải Trung Kim
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Không và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Không và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Tý · Hải Trung Kim
Tháng
Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy
Năm
Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Mã (Lộc mã)

    Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.

Sao xấu

  • Bạch hổ

    Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

Sao
Dực — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Cốc vũ
Bắt đầu
07:36 20/04/2001
Tiết khí kế tiếp
Lập hạ (17:45 05/05/2001)
Còn lại
4 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 01/05/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 9 tháng Tư năm Tân Tỵ, tức ngày Giáp Tý tháng Quý Tỵ.

Ngày 01/05/2001 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 01/05/2001 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 6–9/4Hội Gióng đền Phù ĐổngLễ hội

Trăng ngày này

Thượng huyền

Độ sáng 56%

Trăng mọc
12:14
Trăng lặn
00:49

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.